Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoá, sự xoá bỏ.danh từ
- Sự làm lu mờ; sự át.danh từ
- Sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ((nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
Her smile caused the other signs to fade in effacement.
-
The bright lamp led to the effacement of the stars.
-
His quiet effacement made him easy to miss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép