Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của efface.động từ
Ví dụ
-
He was effacing the old marks from the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪfˈeɪsɪŋ/
He was effacing the old marks from the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép