Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của effect.động từ
Ví dụ
-
They are effecting small changes at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪfˈɛktɪŋ/
They are effecting small changes at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép