Nghĩa tiếng Việt
- Dòng điện hữu hiệu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the effective current yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfɛktɪv ˈkɜːənt/
She saw the effective current yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép