TanroDictionary Sổ từ

effectless

/ɪˈfɛktləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có kết quả.tính từ
  2. Không hiệu lực, không hiệu quả, không tác dụng.tính từ
  3. Không tác động, không ảnh hưởng; không ấn tượng.tính từ

Ví dụ

  1. The plan was effectless and changed nothing.

  2. The medicine seemed effectless after one week.

  3. His comment was effectless and did not matter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép