Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan phản ứng lại kích thích.danh từ
- Người thực hành, người sáng tạo.danh từ
Ví dụ
-
A effector helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfektə(r)/
A effector helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép