Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của effectdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của effectđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của effectđộng từ
Tiếng Nhật
- 効果こうかhiệu quả, tác dụng, kết quả
Ví dụ
-
The report lists the possible effects clearly.
-
The new rule effects many small changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép