Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu quả, có kết quả.D
Ví dụ
-
The team finished effectually and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfɛktʃəwəli/
The team finished effectually and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép