Nghĩa tiếng Việt
- Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
His effeminacy made him avoid rough games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈfemɪnəsi/
His effeminacy made him avoid rough games.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép