TanroDictionary Sổ từ

effendi

/ɛˈfɛndi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngài; tiên sinh; các hạ (danh từ người Thổ-nhĩ-kỳ dùng để chỉ người có uy, quyền thế).danh từ

Ví dụ

  1. The effendi greeted us with a nod.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép