TanroDictionary Sổ từ

efferent

/ˈɛfɜːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra, đi ra (mạch máu); ly tâm (dây thần kinh).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Efferent nerves carry signals away from the brain.

  2. efferent nerve

    dây thần kinh ly tâm, dây thần kinh vận động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép