Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu quả, hiệu nghiệm.D
Ví dụ
-
He moved efficaciously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛfəˈkeɪʃəsli/
He moved efficaciously through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép