TanroDictionary Sổ từ

efficacity

/ˌɛfəˈkæsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem efficaciousness: Tính có hiệu quả; hiệu lựcdanh từ

Ví dụ

  1. The entry efficacity points to efficaciousness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép