Nghĩa tiếng Việt
- Tính có hiệu quả; hiệu lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The medicine showed strong efficacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈefɪkəsi/
The medicine showed strong efficacy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép