TanroDictionary Sổ từ

efficacy

/ˈefɪkəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có hiệu quả; hiệu lực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The medicine showed strong efficacy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép