Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu lực, hiệu quả.danh từ
- Năng lực, khả năng.danh từ
- Năng suất, hiệu suất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her efficiency helped the team finish early.
-
He has the efficiency to solve problems fast.
-
We must improve our labor efficiency today.
-
labour efficiency
năng suất lao động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép