TanroDictionary Sổ từ

efficiently

/ɪˈfɪʃəntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hiệu quả, hiệu nghiệm.D
  2. Ưu việt (tiết kiệm, gọn, nhanh chóng).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team finished efficiently and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép