Nghĩa tiếng Việt
- Có hiệu quả, hiệu nghiệm.D
- Ưu việt (tiết kiệm, gọn, nhanh chóng).D
Tiếng Nhật
- 手際よくてぎわよくkhéo léo, gọn gàng
Ví dụ
-
The team finished efficiently and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép