Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát ra, sự tuôn ra (ánh sáng, điện... ).danh từ
- Cái phát ra, cái tuôn ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A effluence helped the team.
-
The effluence flowed into the large river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép