TanroDictionary Sổ từ

effluent

/ˈefluənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra, tuôn ra (ánh sáng, điện... ).tính từ
  2. Nhánh, dòng nhánh, sông nhánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lamp gave off an effluent glow.

  2. The river is an effluent of the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép