TanroDictionary Sổ từ

effortfully

/ˈefɜːˌtɔːfliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem effort: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làmD

Ví dụ

  1. The entry effortfully points to effort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép