TanroDictionary Sổ từ

effulgence

/ɪˈfʌldʒəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng ngời.danh từ

Ví dụ

  1. The effulgence was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép