Nghĩa tiếng Việt
- Toả ra, không chặt (cụm hoa).tính từ
- Tuôn ra, trào ra; toả ra (mùi thơm... ).động từ
- Thổ lộ.động từ
Ví dụ
-
The effuse option was chosen.
-
She tried to effuse the issue.
-
They effuse the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép