Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.danh từ
- Sự dạt dào (tình cảm... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 噴出ふんしゅつsự phun trào, phun ra
Ví dụ
-
A warm effusion spread through the pipe.
-
There was an effusion of joy after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép