TanroDictionary Sổ từ

effusion

/ɪˈfjuːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuôn ra, sự trào ra; sự toả ra.danh từ
  2. Sự dạt dào (tình cảm... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A warm effusion spread through the pipe.

  2. There was an effusion of joy after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép