Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống phun xăng điện tử.danh từ
- Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.danh từ
Ví dụ
-
The efi system saved fuel in city driving.
-
The efi can update system software.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép