TanroDictionary Sổ từ

egalitarian

/iˌɡælɪˈteəriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa quân bình.danh từ

Ví dụ

  1. She is an egalitarian who values fair treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép