Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa quân bình.danh từ
Ví dụ
-
She is an egalitarian who values fair treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/iˌɡælɪˈteəriən/
She is an egalitarian who values fair treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép