Nghĩa tiếng Việt
- Bẽ mặt, xấu hổ vì bị quê / làm trò cười.idiom
Ví dụ
-
He had egg on his face when his confident prediction about the stock market turned out completely wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép