Nghĩa tiếng Việt
- Cho mình là trọng tâm.tính từ
- Vị trí, ích kỷ.tính từ
Ví dụ
-
She seemed egocentric during the meeting.
-
His egocentric behavior annoyed the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép