TanroDictionary Sổ từ

egocentric

/ˌeɡəʊˈsentrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho mình là trọng tâm.tính từ
  2. Vị trí, ích kỷ.tính từ

Ví dụ

  1. She seemed egocentric during the meeting.

  2. His egocentric behavior annoyed the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép