Nghĩa tiếng Việt
- Vị kỷ, ích kỷ.tính từ
Tiếng Nhật
- 気ままきままtùy tiện, ích kỉ
Ví dụ
-
His egoistic choice hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌiːɡəˈsɪtɪk/
His egoistic choice hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép