Nghĩa tiếng Việt
- Ích kỷ.D
Ví dụ
-
She spoke egotistically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɡəˈtɪstɪkli/
She spoke egotistically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép