TanroDictionary Sổ từ

egotize

/ˈiːˌɡɑːtaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự cho mình là nhất, tự cho mình là trên hết.động từ
  2. Tự đề cao.động từ

Ví dụ

  1. He likes to egotize after winning a game.

  2. She would egotize about her small success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép