TanroDictionary Sổ từ

egregiously

/ɪˈɡridʒəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá xá, quá đỗi.D

Ví dụ

  1. I read the note egregiously.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép