Nghĩa tiếng Việt
- Quá xá, quá đỗi.D
Ví dụ
-
I read the note egregiously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈɡridʒəsli/
I read the note egregiously.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép