Nghĩa tiếng Việt
- Cò bạch.danh từ
- Mào lông.danh từ
Tiếng Nhật
- 白鷺しらさぎcò trắng, diệc trắng
Ví dụ
-
The egret appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːɡrət/
The egret appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép