Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Nam Phi, Tây Ádanh từ
Tiếng Nhật
- 埃及エジプトAi Cập
Ví dụ
-
Egypt has many ancient monuments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːdʒɪpt/
Egypt has many ancient monuments.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép