Nghĩa tiếng Việt
- Lông vịt.danh từ
- Chăn lông vịt.danh từ
Ví dụ
-
The jacket was filled with soft eider-down.
-
They bought an eider-down for winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép