Nghĩa tiếng Việt
- Vịt biển.danh từ
- Lông vịt biển; lông vịt.danh từ
Ví dụ
-
An eider-duck swam near the shore.
-
The pillow felt soft with eider-duck feathers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép