TanroDictionary Sổ từ

eidetic

/ɑɪˈdɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.tính từ

Ví dụ

  1. She has an eidetic memory for every face she sees.

  2. eidetic memory

    trí nhớ chính xác những hình ảnh thị giác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép