Nghĩa tiếng Việt
- Nhớ chính xác những hình ảnh thị giác.tính từ
Ví dụ
-
She has an eidetic memory for every face she sees.
-
eidetic memory
trí nhớ chính xác những hình ảnh thị giác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép