Nghĩa tiếng Việt
- Quyển sách theo khổ phần 18 tờ giấy lớn.danh từ
Ví dụ
-
The shelf held many old eighteens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/eɪtˈiːnz/
The shelf held many old eighteens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép