Nghĩa tiếng Việt
- Móc đơn.danh từ
Tiếng Nhật
- 八分音符はちぶおんぷnốt móc đơn
Ví dụ
-
The eighth note played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪtθˈnoʊt/
The eighth note played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép