Nghĩa tiếng Việt
- Tám người (điệu nhảy).tính từ
- Điệu nhảy tám người.danh từ
Ví dụ
-
The eightsome dancers moved in a circle.
-
We watched an eightsome at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép