TanroDictionary Sổ từ

eirenic

/aɪˈrenɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất hoà giải sự xung đột.tính từ

Ví dụ

  1. The eirenic letter helped calm the dispute.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép