TanroDictionary Sổ từ

eisegesis

/ˌɑɪsəˈdʒisəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối giải thích thánh kinh bằng cách đưa tư tưởng mình vào.danh từ

Ví dụ

  1. He practiced eisegesis by forcing his idea into the text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép