Nghĩa tiếng Việt
- dù thế nào đi nữa, đằng nào cũngcụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- in either casecụm từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- どちらにしてもcụm từ
Ví dụ
-
Either way, we'll finish on time.
Dù thế nào, chúng ta cũng sẽ xong đúng hạn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép