Nghĩa tiếng Việt
- Vật phóng (của núi lửa... ).danh từ
- Chất bài tiết.danh từ
Ví dụ
-
Hot ejecta covered the ground after the eruption.
-
The doctor studied the body's ejecta.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép