Nghĩa tiếng Việt
- Người tống ra, người đuổi ra.danh từ
- Bơm phụt.danh từ
Ví dụ
-
The ejector pushed the capsule out.
-
The machine uses an ejector to remove waste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép