Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ekeđộng từ
Ví dụ
-
She eked out a living from tutoring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈikt/
She eked out a living from tutoring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép