TanroDictionary Sổ từ

ekes

/ˈiːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ekeđộng từ

Ví dụ

  1. He ekes out every last bit of milk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép