TanroDictionary Sổ từ

ekiben

/ˈekəbən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơm hộp (bento) bán tại các ga tàu ở Nhật Bản.danh từ
  2. (tình dục) Tư thế quan hệ kiểu bế bổng; thượng đế bế quan âm.danh từ

Ví dụ

  1. We bought ekiben before the train left.

  2. The guide mentioned ekiben as a position.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép