Nghĩa tiếng Việt
- Cơm hộp (bento) bán tại các ga tàu ở Nhật Bản.danh từ
- (tình dục) Tư thế quan hệ kiểu bế bổng; thượng đế bế quan âm.danh từ
Ví dụ
-
We bought ekiben before the train left.
-
The guide mentioned ekiben as a position.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép