TanroDictionary Sổ từ

ekistics

/ɪˈkɪstɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa học về cách định cư và sự diễn biến của con người.danh từ

Ví dụ

  1. Ekistics studies how people live in cities.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép