TanroDictionary Sổ từ

elaboration

/ɪˌlæbəˈreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.danh từ
  2. Sự chế tạo, sự sản ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her elaboration made the idea much clearer.

  2. The factory's elaboration increased output.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép