Nghĩa tiếng Việt
- Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.danh từ
- Sự chế tạo, sự sản ra.danh từ
Tiếng Nhật
- 仕上げしあげsự hoàn thiện, khâu hoàn thiện
Ví dụ
-
Her elaboration made the idea much clearer.
-
The factory's elaboration increased output.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép