TanroDictionary Sổ từ

elasticity

/ɛlæsˈtɪsɪri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (vật lý học) Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.danh từ
  2. Tính nhún nhẩy.danh từ
  3. Tính bồng bột, tính bốc đồng.danh từ
  4. Tính dễ tự tha thứ (lương tâm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Rubber has good elasticiti and bends well.

  2. The dancer's elasticiti amazed the class.

  3. His elasticiti made him act too quickly.

  4. Her elasticiti helped her forgive the mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép