Nghĩa tiếng Việt
- Chất đàn hồi.danh từ
Ví dụ
-
This elastomer bends without breaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈlæstəmə(r)/
This elastomer bends without breaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép